Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quang”.

  1. Đào Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đào quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  3. Đậu Quang Cành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 30 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Đậu Quang Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Đặng Quang Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/2/1975 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 344 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Đặng Quang Bạn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 40 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đặng Quang Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lưu, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 70 Xem chi tiết →
  8. Đặng Quang Giang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 41 · Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Đặng Quang Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 41 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đặng Quang Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 46 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đặng Quang Khảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Đặng Quang Lia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1993 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Đặng Quang Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Đặng Quang Nhuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  15. Đặng Quang Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Đặng Quang Sử Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/7/1949 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Đặng Quang Sửu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 59 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Đặng Quang Trung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 67 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đặng Quang Trung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu Nam Xem chi tiết →
  20. Đặng Quang Tuy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 48 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 4.764 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  2. Bùi Quang Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Vân Tĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
  3. Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Quang Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phượng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
→ Xem cả 4.764 người trong các danh sách