Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quang”.

  1. Đinh Quang Tú Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/10/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đinh Quang Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 407 Xem chi tiết →
  3. Đinh Thế Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Đoàn Quang Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Quang Mẫn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 40 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đoàn Quang Thanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/4/1954 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Quang Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/8/1965 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Quang Đỉnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 210 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 115 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Đàm Quang Dung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 173 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  13. Đàm Quang Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 59 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Đào Quang Be Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 22/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1960 Xem chi tiết →
  15. Đào Quang Bình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 45 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đào Quang Bình Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 732 Xem chi tiết →
  17. Đào Quang Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Đào Quang Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Đào Quang Mỹ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  20. Đào Quang Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 4.764 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  2. Bùi Quang Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Vân Tĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
  3. Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Quang Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phượng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
→ Xem cả 4.764 người trong các danh sách