Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quang”.

  1. Phạm Quang Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 15 Xem chi tiết →
  2. Phạm Quang Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Phạm Quang Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 297 Xem chi tiết →
  4. Phạm Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1973 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 22 · Lô 22 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 26 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Mậu, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Khánh Nhạc, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 656 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 296 · Khu K2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1980 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Phạm quang Luyện Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Quang Thanh Xuân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 152 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Quang Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Lý trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Quang Văn Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Quang văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: ĐỨC NINH, ĐỨC THỌ - HÀ TĨNH An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Quang văn Xuân
  20. Quàng Văn Bóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1755 Xem chi tiết →

Còn 4.764 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  2. Bùi Quang Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Vân Tĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
  3. Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Quang Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phượng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
→ Xem cả 4.764 người trong các danh sách