Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quang”.

  1. Ngô Khắc Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Ngô Quang Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 229 Xem chi tiết →
  3. Ngô Quang Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1973 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Ngô Quang Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh An, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Ngô Quang Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 36 Xem chi tiết →
  6. Ngô Quang Huy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 127 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Ngô Quang Hăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Ngô Quang Hợp Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Ngô Quang Một Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Ngô Quang Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Ngô Quang Sự Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/7/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 59 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Ngô Quang Thoán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 189 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Ngô Quang Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Ngô Quang Tám Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Ngô Quang Viễn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/4/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 219 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Ngô Quang Ân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/5/1979 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Ngô Quang Đoàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Ngô Quảng Hưng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nông Quang Bảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/12/1970 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  20. Phan Hồng Quang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →

Còn 4.764 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  2. Bùi Quang Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Vân Tĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
  3. Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Quang Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phượng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
→ Xem cả 4.764 người trong các danh sách