Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quang”.
- Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 293 · Hàng 9 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 145 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1985 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 110 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: 20/1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 732 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn quang Thuý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn quang Tuynh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 135 Xem chi tiết →
- Nguyễn quangTê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/12/1966 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Quảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 261 Xem chi tiết →
Còn 4.764 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
- Bùi Quang Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Vân Tĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
- Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Quang Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phượng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây