Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quang”.

  1. Dương Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Hoàng Minh Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Hoàng Quang Hoà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Hoàng Quang Khang Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Hoàng Quang Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 33 · Khu 7 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Hoàng Trần Quảng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiền Giang, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Quang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 206 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Quang Lý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị trấn Ngô Đồng, Thị trấn Ngô Đồng, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Quang Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 290 · Khu 8 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Quang Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 17/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Hà Quang Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  14. Hà Quang Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Hà Quang Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Quang Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 29/3/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Hồ Ngọc Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Hồ Quang Hiên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Hồ Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1946 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Hồ Quang Đông Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/4/1965 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 76 Xem chi tiết →

Còn 4.764 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  2. Bùi Quang Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Vân Tĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
  3. Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Quang Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phượng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
→ Xem cả 4.764 người trong các danh sách