Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quang”.

  1. Tống Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1971 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu 1b Xem chi tiết →
  2. Từ Quang Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Từ Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 185 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Từ Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1962 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
  5. Võ Anh Quang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Võ Huyền Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/2/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  7. Võ Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 14 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Võ Kim Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1259 Xem chi tiết →
  9. Võ Ngọc Quáng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/3/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  10. Võ Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô A1 Xem chi tiết →
  11. Võ Quang Huyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 312 · Hàng 10 · Lô B4 Xem chi tiết →
  12. Võ Quang Hường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 130 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Võ Quang Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Võ Quang Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Võ Quang Long Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 3 Xem chi tiết →
  16. Võ Quang Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 14 Xem chi tiết →
  17. Võ Quang Lập Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/10/1952 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 155 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Võ Quang Lộc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/4/1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Võ Quang Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Võ Quang TRường Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 16/1/1947 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 4.764 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  2. Bùi Quang Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Vân Tĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
  3. Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Quang Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phượng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
→ Xem cả 4.764 người trong các danh sách