Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quang”.

  1. Tào Quang Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Tô Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  3. Tô Quang Sùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Tô Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 1 · Lô 8D · Khu P Xem chi tiết →
  5. Tạ Hồng Quảng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 19 · Khu 1A Xem chi tiết →
  6. Tạ N Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Tạ Quang Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/7/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Tạ Quang Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  9. Tạ Quang Diêu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 102 · Khu C1 Xem chi tiết →
  10. Tạ Quang Dũng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  11. Tạ Quang Hoà Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Tạ Quang Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Trung Giáp, Xã Trung Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Tạ Quang Loan Năm sinh: 8/5/ Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Tạ Quang Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Tạ Quang Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 73 Xem chi tiết →
  16. Tạ Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Tạ Quang Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Tạ Quang Phục Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  19. Tạ Quang Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  20. Tạ Quang Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 18 · Hàng 14 · Lô C Xem chi tiết →

Còn 4.764 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  2. Bùi Quang Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Vân Tĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
  3. Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Quang Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phượng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
→ Xem cả 4.764 người trong các danh sách