Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quang”.

  1. Phan Quang Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/5/1965 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 42 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phan Quang Nam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 320 · Hàng 1 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  3. Phan Quang Phẩm Năm sinh: 1896 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phan Quang Quý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/3/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Phan Quang Sinh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 14/6/1986 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô F Xem chi tiết →
  6. Phan Quang Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 37 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phan Quang Thanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Phan Quang Tỵ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 156 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  9. Phan Quang Việt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/9/1974 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 431 Xem chi tiết →
  10. Phan Quang Đạt Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 18 · Khu D1 Xem chi tiết →
  11. Phan Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 90 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 6 · Lô 2A · Khu T Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 334 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1969 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 195 · Lô C Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Quang Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 14/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 133 Xem chi tiết →
  16. Phan Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 34 · Hàng 23 · Khu N1 Xem chi tiết →
  17. Phùng Quang Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 87 Xem chi tiết →
  18. Phùng Quang Mộc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/11/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  19. Phùng Quang Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng thịnh, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Phùng Quang Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1968 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Khu C Xem chi tiết →

Còn 4.764 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  2. Bùi Quang Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Vân Tĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
  3. Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Quang Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phượng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
→ Xem cả 4.764 người trong các danh sách