Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quang”.
- Lê Quang Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Quang Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Lê Quang Chúc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Quang Chưu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/3/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 297 · Lô C Xem chi tiết →
- Lê Quang Chức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 458 Xem chi tiết →
- Lê Quang Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Quang Cư Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 3/6/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Lê Quang Cẩm Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 4/4/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 100 Xem chi tiết →
- Lê Quang Cự Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Quang Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2b Xem chi tiết →
- Lê Quang Duyệt Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/6/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Sơn, Xã Triệu Sơn, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Lê Quang Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Quang Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Lê Quang Dự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 157 · Lô D Xem chi tiết →
- Lê Quang Giảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/11/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Lê Quang Hiền Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 17/8/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Lê Quang Hiệp Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/3/1983 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 108 Xem chi tiết →
- Lê Quang Hiệp Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/6/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 71 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Quang Hoành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1979 An táng tại: Khu B - Nam Long, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Quang Hoán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
Còn 4.764 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
- Bùi Quang Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Vân Tĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
- Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Quang Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phượng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây