Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quang”.
- Lâm Quang Duông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lâm Quang Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Lâm Quang Trung Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lâm Quang Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/9/1979 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1970 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 358 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Quang Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Quang Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Quang Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Quang Chuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 362 Xem chi tiết →
- Lê Quang Cảnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Krông Năng, Huyện Krông Năng, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Quang Cầu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Quang Giãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Quang Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1965 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Quang Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1957 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1986 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Quang Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Quang Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
Còn 4.705 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
- Bùi Quang Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Vân Tĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
- Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Quang Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phượng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây