Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quang”.

  1. Bùi Quang Đăng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/2/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g17 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Bùi quang Dung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/12/1960 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Hầu Quang Đằng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Kuất Quang Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1973 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lâm Quang Ui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Anh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/5/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 91 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng H12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Vũ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1982 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1977 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Lưu Quang Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1979 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Lương Quang Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 17 · Khu b1 Xem chi tiết →
  18. Lộ Văn Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/3/1977 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Mai Văn Quang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 4.705 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  2. Bùi Quang Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Vân Tĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
  3. Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Quang Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phượng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
→ Xem cả 4.705 người trong các danh sách