Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quang”.

  1. Võ Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1955 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 41 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1964 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1992 · Lô 9 Xem chi tiết →
  3. Võ Xuân Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/1/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Vũ An Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Vũ Duy Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Vũ Hồng Quảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 201 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  7. Vũ Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Yên Ninh, Xã Yên Ninh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 22 Xem chi tiết →
  8. Vũ Ngọc Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Vũ Quang Bạch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/8/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 16 Xem chi tiết →
  10. Vũ Quang Bộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1950 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Vũ Quang Chiến Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Vũ Quang Chuẩn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/4/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Vũ Quang Chương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 725 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Vũ Quang Cơ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c23 Xem chi tiết →
  15. Vũ Quang Diệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 58 Xem chi tiết →
  16. Vũ Quang Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Vũ Quang Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 24 · Lô 30 Xem chi tiết →
  18. Vũ Quang Hiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Vũ Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 108 Xem chi tiết →
  20. Vũ Quang Huy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 4.764 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  2. Bùi Quang Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Vân Tĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
  3. Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Quang Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phượng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
→ Xem cả 4.764 người trong các danh sách