Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quang”.

  1. Trịnh Quang Khanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/7/1978 Quê quán: Trực Thái - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1812 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Quang Phức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Quang Sáng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Quang Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1666 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Quang Thẩm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1087 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Quang Tặng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1980 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn Quảng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Yên Nhân, Xã Yên Nhân, Huyện Ý Yên, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Trịnh Đình Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Tân, Phường Hoàng Tân, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 35 Xem chi tiết →
  11. Tào Quang Ba Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Tô Quang Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 10 · Lô 10 Xem chi tiết →
  13. Tô Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1971 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  14. Tạ Long Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng 2K · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  15. Tạ Quang Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Tạ Quang Chúc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/12/1966 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Tạ Quang Chức Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Tạ Quang Cảnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 192 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  19. Tạ Quang Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Tạ Quang Khải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 133 Xem chi tiết →

Còn 4.764 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  2. Bùi Quang Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Vân Tĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
  3. Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Quang Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phượng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
→ Xem cả 4.764 người trong các danh sách