Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quang”.
- Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Quang Năm sinh: 1/9/1948 Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 284 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Trần Văn Quảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1958 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1960 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Quảng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c28 Xem chi tiết →
- Trần Văn Quảng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Lão Hộ- Yên Dũng- Bắc Giang Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 32 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Quang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Xuân Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 71 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Quảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần quang Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/9/1978 Quê quán: Yên Khánh - ý Yên - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2968 Xem chi tiết →
- Trần Đình Quảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Quang Năm sinh: 1/3/1945 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đắc Quảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Khanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 346 Xem chi tiết →
Còn 4.764 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
- Bùi Quang Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Vân Tĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
- Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Quang Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phượng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây