Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quang”.

  1. Quang Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1961 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  2. Quang Đình Ngôi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/5/1980 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Quang Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 3 · Lô 21 Xem chi tiết →
  4. Quàng Văn Chanh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mường la, Huyện Mường La, Sơn La Hàng 2 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  5. Quàng Văn Hôm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  6. Quàng Văn Hặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 61 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  7. Quàng Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 72 · Hàng 8 · Khu bên trái Xem chi tiết →
  8. Quàng Văn Lú Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/10/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mường la, Huyện Mường La, Sơn La Hàng 1 · Khu bên phải Xem chi tiết →
  9. Quàng Văn Nua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 94 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  10. Quàng Văn So Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 25 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  11. Quàng Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 23 · Hàng 3 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  12. Quàng Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mường la, Huyện Mường La, Sơn La Hàng 1 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  13. Quách Đại Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a10 Xem chi tiết →
  14. Quãng Minh Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 7 · Lô 30 Xem chi tiết →
  15. Quảng Bá Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Quảng Khánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/9/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 50 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Quảng Khương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/12/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 45 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Quảng Phương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Quảng Thị Tho Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Quảng Trọng Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1743 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 4.764 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  2. Bùi Quang Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Vân Tĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
  3. Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Quang Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phượng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
→ Xem cả 4.764 người trong các danh sách