Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quang”.

  1. Đặng Quang Hồi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  2. Đặng Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Đặng Quang Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Bông 7 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
  4. Đặng Quang Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đặng Quang Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Quáng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Đồng Quang Đạo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 825 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  8. Đỗ Quang Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Quang Quí Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Quang Toản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/10/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đỗ Quang Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Đỗ Quang Đệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. ... Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Bùi Duy Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Bùi Quang Hiếu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 69 · Khu G2 Xem chi tiết →
  16. Bùi Quang Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 727 · Khu K5 Xem chi tiết →
  17. Bùi Quang Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 20 Xem chi tiết →
  18. Bùi Quang Sàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 12 Xem chi tiết →
  19. Bùi Quang Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 653 Xem chi tiết →
  20. Bùi Quang Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 118 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 4.705 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  2. Bùi Quang Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Vân Tĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
  3. Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Quang Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phượng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
→ Xem cả 4.705 người trong các danh sách