Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quang”.

  1. Nguyễn Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 366 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1960 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 202 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Nam Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/7/1973 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/07/1973 Quê quán: Võ Cường - Liên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: C2 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 16 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Nghiêm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Ngại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/11/1951 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Nham Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1984 An táng tại: Xã Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 105 · Lô 15 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Nhật Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/6/1972 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Ninh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Nịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1974 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/197 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Nội Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Yên Quang - ý Yên - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2738 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang PHi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 46 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1115 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 17 · Lô 26 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Phú Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 77 Xem chi tiết →

Còn 4.764 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  2. Bùi Quang Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Vân Tĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
  3. Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Quang Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phượng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
→ Xem cả 4.764 người trong các danh sách