Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quang”.
- Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quang Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 23/6/1961 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c17 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1982 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 18 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 254 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 325 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 926 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 927 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 212 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c10 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô 1C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
- Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1960 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quang Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/01/1984 Quê quán: Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2943 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quảng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 16/5/1950 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42072 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Quảng Năm sinh: 1852 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Lê quang Khải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
Còn 4.764 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
- Bùi Quang Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Vân Tĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
- Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Quang Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phượng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây