Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quang”.

  1. Lê Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 29 · Lô 15 Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1472 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 44 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 27 · Lô 14 Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô B2 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 260 Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: xã Quảng đông, Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 88 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 32 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Khải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1951 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 427 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Lê Quang Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 286 Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Quang Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Lê Quang Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B5 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Mau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 4.764 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  2. Bùi Quang Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Vân Tĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
  3. Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Quang Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phượng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
→ Xem cả 4.764 người trong các danh sách