Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quang”.
- Trịnh Quang ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Tô Quang Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Tô Quang Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 400 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
- Tô Quang Yên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/2/1960 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Tạ Quang Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
-
Tạ Quang Hiến
Năm sinh: 1954
Ngày hy sinh: 14/6/1974
Quê quán: ĐIỀN HỒNG - THANH MIỆN - HẢI DƯƠNG
Đơn vị: C5 - D5 - E24
An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai
Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô 2
Xem chi tiết →
- Tạ Quang Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Xã, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Quang Mười Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Tạ Quang Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Tống Quang Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vi Quang Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vi Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Võ Quang Bích Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3965 Xem chi tiết →
- Võ Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 8 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu F Xem chi tiết →
- Võ Đình Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 639 · Hàng Hàng 19 Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Quãng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Hướng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 754 · Khu Khu B Xem chi tiết →
Còn 4.705 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
- Bùi Quang Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Vân Tĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
- Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Quang Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phượng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây