Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quang”.

  1. Diệp Quang Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/1/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 541 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Doãn Quang Vinh Năm sinh: 29/3/ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Dư Quang Phố Năm sinh: 6/1/ Ngày hy sinh: 6/3/1963 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 122 · Lô B.tt · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  4. Dương Quang Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Dương Quang Cảnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Dương Quang Hý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Trung, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Dương Quang Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 16 · Lô 25 Xem chi tiết →
  8. Dương Quang Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1954 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Dương Quang Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 871 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Dương Quang Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Dương Quang Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 27 · Lô 18 Xem chi tiết →
  12. Dương Quang Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1952 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Dương Quang Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  14. Dương Quang Tuyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Quắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 53 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Dương Vắn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 9 · Lô 9 Xem chi tiết →
  17. Dương Đức Quang Năm sinh: 1/8/ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu M Xem chi tiết →
  18. Giang Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Khắc Quang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/7/1978 Quê quán: Thiệu Tiến - Thiệu Yên - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2937 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Phúc Quang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 4.764 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  2. Bùi Quang Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Vân Tĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
  3. Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Quang Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phượng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
→ Xem cả 4.764 người trong các danh sách