Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quang”.

  1. Bùi Quang Tâm Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 8/1/1984 Quê quán: Tân tiến - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3323 Xem chi tiết →
  2. Bùi Quang Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1988 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  3. Bùi Quang Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 137 · Lô N.T · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  4. Bùi Quang Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Bùi Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Bùi Quang Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng B · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  7. Bùi Quang Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Bùi Quang Đăng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/2/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g17 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Bùi Quang Đựng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 12/1/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 348 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 9 · Lô 16 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Quang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 112 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Đông Tân - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2934 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Quảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 932 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  17. Bùi Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Bùi Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Cao Quang Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Cao Quang Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Xã Yên Cường, Xã Yên Cường, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 4.764 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  2. Bùi Quang Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Vân Tĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
  3. Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Quang Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phượng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
→ Xem cả 4.764 người trong các danh sách