Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quang”.
- Đặng Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 27 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 58 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đồng Quang Rực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 107 · Hàng K Xem chi tiết →
- Đồng Quang Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đồng Quang Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1968 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đồng Quảng Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Tân, Xã Kim Tân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 46 Xem chi tiết →
- Đồng Quảng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Tân, Xã Kim Tân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Đổ Quang Triết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Bá Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1971 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Bá Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Doãn Quảng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H4 Xem chi tiết →
- Đỗ Duy Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Sơn, Xã Ngọc Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đỗ Hải Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1986 An táng tại: Liêm Thuận, Xã Liêm Thuận, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/11/1973 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Bòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
Còn 4.764 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
- Bùi Quang Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Vân Tĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
- Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Quang Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phượng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây