Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quang”.
- Trương Quang Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Quang Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 616 · Hàng Hàng 19 Xem chi tiết →
- Trương Quang Năm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Trương Quang Thảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Trần Bá Quang Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 6/1987 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 7 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trần Duy Quang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trần Quang Binh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/6/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Quang Chiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 451 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
- Trần Quang Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Quang Hiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 6 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Trần Quang Hồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/12/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Quang Kiệm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Trần Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1959 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 14 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
Còn 4.705 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
- Bùi Quang Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Vân Tĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
- Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Quang Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phượng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây