Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quang”.

  1. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Lương Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Mai Thế Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/8/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Vỹ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/12/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Ngô Hồng Quảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Ngô Quang Phương Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Ngô Quang Tứ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/10/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Nghị Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/8/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1985 An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  13. Tạ Quang Bửu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  14. Vũ Quang Nam Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 9/2/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  15. Vũ Trọng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Quảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/12/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  17. Đào Quang Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/9/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  18. Ngọ Quang Quang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 24 Xem chi tiết →
  19. Trần Nạc Quang (Văn Quang) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1971 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Quảng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Lô LB · Khu D13 Xem chi tiết →

Còn 4.705 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  2. Bùi Quang Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Vân Tĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
  3. Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Quang Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phượng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
→ Xem cả 4.705 người trong các danh sách