Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quang”.

  1. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1961 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 14 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 38 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 90 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu D Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn sỹ Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn sỹ Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3982 Xem chi tiết →
  15. Ngô Quang Choan Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 318 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Ngô Quang Chuẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Ngô Quang Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Ngô Quang Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Ngô Quang Xuân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Ngô Quang Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 4.705 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  2. Bùi Quang Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Vân Tĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
  3. Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Quang Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phượng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
→ Xem cả 4.705 người trong các danh sách