Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quang”.

  1. Dương Quang Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. DươngVăn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Giang Văn Quảng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1097 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Hoàng Quang Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Quang Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/1/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Quang Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Quang Tín Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Quang Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Hoàng Việt Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Quắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 15 · Lô T Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 690 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  14. Hà Quang Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3974 Xem chi tiết →
  15. Hà Quang Huy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 924 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Hà Quang Phan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Hà Quang Thuần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Hà Quang Trung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 865 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  19. Hà Quang Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Hà Quang Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/1981 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 4.705 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  2. Bùi Quang Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Vân Tĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
  3. Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Quang Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phượng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
→ Xem cả 4.705 người trong các danh sách