Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quang”.
- Tạ Quang Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T74 · Hàng 7 · Lô 7 · Khu K Xem chi tiết →
- Tạ Quang Tiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 2 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Tạ Quang Toái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Tạ Quang Truỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Tạ Quang Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Mê linh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Tạ Quang Đước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1987 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Từ Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Từ Quang Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 6 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Như Quảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Võ Quang Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Võ Quang Thạc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 748 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Võ Quang Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 99 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Võ Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 106 Xem chi tiết →
- Võ Quang Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1988 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 152 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Võ Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1983 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 546 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Võ Xuân Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/9/1980 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 210 Xem chi tiết →
- Võ văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
-
Văn Quang
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam
Số mộ 501 · Hàng 14 · Khu 2
Xem chi tiết →
Còn 4.764 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
- Bùi Quang Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Vân Tĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
- Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Quang Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phượng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây