Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quang”.
- Trần Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Đức Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Hiển Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Khẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 12 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ X9 · Hàng 5 · Lô 7 · Khu Q Xem chi tiết →
- Trịnh QuangHợp Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Tám Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 26 · Khu A Xem chi tiết →
- Tô Kim Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1963 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Tô Quang Đành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 10 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Tạ Nam Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Tạ Như Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Tiên Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Tạ Quang Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng E 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Tạ Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1988 An táng tại: Nghĩa trang Đại Hoá, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Tạ Quang Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ G13 · Hàng 12 · Lô 11 · Khu C Xem chi tiết →
- Tạ Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Tạ Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Tạ Quang Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1988 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Quang Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Tạ Quang Thương Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 4.764 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
- Bùi Quang Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Vân Tĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
- Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Quang Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phượng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây