Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quang”.

  1. Đồng Quang Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/64 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Đồng chí Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1946 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  3. Đỗ Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 37 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Quang Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 61 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1984 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Bùi Hữu Quang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Bùi Quang Huân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Bùi Quang Tráng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/1/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Bùi Quang Tạ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/9/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Bùi Quang Tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Bùi Quang Đảo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3920 Xem chi tiết →
  12. Bùi Quang Đảo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Bùi Quang ấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  14. Cao Quang Giá Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Cao Quang Lai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 352 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Chu Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1930 An táng tại: Diễn trường, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Chu Văn Quãng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/11/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Chu Văn Quảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/11/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Dương Quang Châu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 518 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
  20. Dương Quang Huy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 4.705 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  2. Bùi Quang Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Vân Tĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
  3. Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Quang Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phượng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
→ Xem cả 4.705 người trong các danh sách