Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quang”.
- Ngô Quang Nghĩ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Ngữ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 85 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Phát Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2777 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Ngô Quang Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 49 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Sau Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Nội Hoàng, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Ngô Quang Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 167 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 148 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 142 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 147 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1979 An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Ngô Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1984 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 276 · Hàng 15 · Lô T Xem chi tiết →
- Ngô Quang Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tráng việt, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Ngô Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Ngô Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Quang Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Ngô Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 4.764 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
- Bùi Quang Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Vân Tĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
- Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Quang Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phượng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây