Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quang”.
- Lương Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1987 An táng tại: Nghĩa trang Tăng Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lương Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Ninh, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lương Quang Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lương Quang mẫn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lương Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lương Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 309 · Hàng 16 · Lô P Xem chi tiết →
- Lộc Quang Thao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T17 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu K Xem chi tiết →
- Lờ Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Lờ Quang Chõu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lờ Quang Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/4/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Lờ Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Lờ Quang Tớnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Mai Quang Hiên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H107 · Hàng 5 · Lô 10 · Khu D Xem chi tiết →
- Mai Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
- Mai Quang Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1984 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu D 3 Xem chi tiết →
- Mai Quang Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V34 · Hàng 3 · Lô 6 · Khu Q Xem chi tiết →
- Mai Quang Đài Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Minh Quang Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C131 · Hàng 13 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Quảng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng b 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hà Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Q28 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu I Xem chi tiết →
Còn 4.764 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
- Bùi Quang Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Vân Tĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
- Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Quang Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phượng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây