Tìm thấy 444 hồ sơ cho “Quan Văn Nam”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Bùi Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 24 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1954 Quê quán: Quận Tân Bình, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khoái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Nam Quan - Nam Trực - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữu 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/09/1977 Quê quán: Hưng Phú - Quận 8 - Tp Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vườn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/4/1969 Quê quán: Nho Quan, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Quân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1971 Quê quán: Quần Phương, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: Bộ Chỉ huy Quân sụ tỉnh Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Văn Nam Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Võ Văn Năm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1968 Quê quán: Tuyên Quang - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Khoả Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Đô Đò - Nam Quan - Nam NInh - Nam Hà Đơn vị: D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Nhà bia xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Nam Xuân - Quan Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lục Văn Táo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/10/1978 Quê quán: Nam Tiến - Quan Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/01/1969 Quê quán: Giao quan - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Chà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/8/1981 Quê quán: Nam Xuân - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Đồng - Quan Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1971 Quê quán: Nam Quấn - An Hoà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Văn Mạn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Nam Xuân - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.