Tìm thấy 444 hồ sơ cho “Quan Văn Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 Quê quán: Đại Sơn - Duy Tân - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C8 - D5 - E165 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Thanh Tâm - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C12 - D3 - E174 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C6 - D2 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Nổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1976 Quê quán: Hải Tân - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1976 Quê quán: Đức Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1976 Quê quán: Yên Trì - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1976 Quê quán: Yên Trì - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Xuân LÝ - Nam Hà - Hải Dương Đơn vị: C3 - D24 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Tân Ngoại - Duy Tân - Nam Hà Đơn vị: C3 - D24 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Ninh Phú - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: C3 - D25 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 02/12/1987 Quê quán: Hải Trung - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Không quân Việt Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vân Diễn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Trường quân chính 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C6 - D2 - - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1971 Quê quán: Nhân Phú - Lý Nhân - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: Bộ Chỉ huy Quân sụ tỉnh Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Lỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Yên Nghĩa - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D46 - Quân Báo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 Quê quán: Nam Hà - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: D Bộ - D3 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1949 Quê quán: Bối Cầu - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: xã Phú Túc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 Quê quán: Yên Lục - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 7 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1979 Quê quán: Phú Sơn - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 7 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1979 Quê quán: Phú Sơn - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 7 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quan Văn Nam C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · HTX Giang Hạ, Tan Mỹ, Chiêm Hóa Hy sinh: 19/01/1969 Mai táng ban đầu: Trạm trực T5- T6, cách T6 1 h30'