Tìm thấy 450 hồ sơ cho “Quan Văn Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/09/1970 Quê quán: Tr Quan, Đông Hưng, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Quân đội nhân dân Việt Nam An táng tại: NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Lâm Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1975 Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C6 - D5 - E165 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Nam Cường - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C2 - D3 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Nam Cường - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C7 - D2 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Năm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/12/1968 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 Quê quán: Nam Vân - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C8 - D5 - E165 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: Nam Ninh - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 7 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: Nam Ninh - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 7 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 Quê quán: Nam Hùng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ Bộ - quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1976 Quê quán: Nhân Thư, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1976 Quê quán: Nhân Thư, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Lương Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Nhứt Tiên - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C2 - D1 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. TRẦN VĂN LIÊN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Quân y An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  20. TRẦN VĂN LIÊN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Quân y An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quan Văn Nam C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · HTX Giang Hạ, Tan Mỹ, Chiêm Hóa Hy sinh: 19/01/1969 Mai táng ban đầu: Trạm trực T5- T6, cách T6 1 h30'
  2. Quan Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Giang Hạ - Tâm Mỹ - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Hy sinh: 19/01/1969
  3. Quan Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · HTX Giang Hạ- Tan Mỹ- Chiêm Hóa Hy sinh: 19/01/1969 Trạm trực T5- T6, cách T6 1 h30'