Tìm thấy 444 hồ sơ cho “Quan Văn Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Văn Thoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1947 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Chừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1967 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Chửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1967 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1947 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1948 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Thược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1966 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1978 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Xìu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1978 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1951 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Lã Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Yên Phương - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 71 - quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quan Văn Nam C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · HTX Giang Hạ, Tan Mỹ, Chiêm Hóa Hy sinh: 19/01/1969 Mai táng ban đầu: Trạm trực T5- T6, cách T6 1 h30'