Tìm thấy 808 hồ sơ cho “Quỳnh”.
- Lê Đình Quynh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Đức Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Đức Quỳnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 14 Xem chi tiết →
- Lê Đức Quỳnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1/1969 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lưu Khắc Quỳnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/4/1970 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Lưu Đức Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 64 Xem chi tiết →
- Lương Thanh Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng K · Lô 99 · Khu A8 Xem chi tiết →
- Lương Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 84 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lương Văn Quỳnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Mạc Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tân, Xã Nam Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 65 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Quỳnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/7/1966 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Quynh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 150 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Quýnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/2/1974 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Quỳnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Quỳnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/7/1970 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiêm Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hồng, Xã Việt Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 89 · Khu G Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Quỳnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/6/1970 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phượng Kỳ, Xã Phượng Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Quỳnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/5/1974 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 344 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lý Văn Quynh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thanh An - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Quýnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Giao Long - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
- Nguyễn Đức Quỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · 12-Nguyễn Du - Hồng Phong - Thái Bình Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
- Triệu Ngọc Quỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Triệu Đề - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Võ Duy Quỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 26/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho