Tìm thấy 808 hồ sơ cho “Quỳnh”.

  1. Ngô Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Phan Anh Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 33 · Lô 9 Xem chi tiết →
  3. Phan Duy Quýnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/7/1974 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 17 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 33 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Quýnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 62 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: NTLS xã Phương Xá, Xã Phương Xá, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Trái Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 134 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Quýnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 27/1/1950 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 41 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 7 · Lô 16a Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Quỳnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/12/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 12 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm hữu Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 33 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Phạm quang Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Sách, Thị trấn Nam Sách, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 72 Xem chi tiết →
  13. Quỳnh Văn Chia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Quỳnh Văn Chung Năm sinh: 18/ Ngày hy sinh: 20/7/1978 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Quỳnh Văn Hồng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 4/4/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 22 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Quýnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 118 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 111 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 344 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lý Văn Quynh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thanh An - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Quýnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Giao Long - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  3. Nguyễn Đức Quỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · 12-Nguyễn Du - Hồng Phong - Thái Bình Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Triệu Ngọc Quỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Triệu Đề - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Võ Duy Quỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 26/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 344 người trong các danh sách