Tìm thấy 808 hồ sơ cho “Quỳnh”.
- Nguyễn Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quýnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quỳnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 31 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Trần Văn Quynh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1126 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Viết Quỳnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/4/1968 Quê quán: - - Thanh Hóa An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3048 Xem chi tiết →
- Bùi Đức Quýnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Cao Trung Quỳnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 108 Xem chi tiết →
- Cao Văn Quynh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/2/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 231 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Khúc Văn Quỳnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Liệt sĩ Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Bắc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Danh Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 267 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 0 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Lương Đình Quynh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 781 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 959 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Quỳnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 57 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Quỳnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
Còn 344 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lý Văn Quynh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thanh An - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Quýnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Giao Long - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
- Nguyễn Đức Quỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · 12-Nguyễn Du - Hồng Phong - Thái Bình Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
- Triệu Ngọc Quỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Triệu Đề - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Võ Duy Quỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 26/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho