Tìm thấy 808 hồ sơ cho “Quỳnh”.

  1. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 14 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 186 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/11/1949 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Quỵnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/1/1972 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 163 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Quynh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Quỳnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đắc Quynh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/4/1979 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đắc Quỳnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Quýnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/6/1951 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Quỳnh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/9/1952 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Quỳnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Quỵnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Quỵnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L1 Xem chi tiết →
  20. Ngô Đức Quynh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 344 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lý Văn Quynh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thanh An - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Quýnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Giao Long - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  3. Nguyễn Đức Quỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · 12-Nguyễn Du - Hồng Phong - Thái Bình Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Triệu Ngọc Quỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Triệu Đề - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Võ Duy Quỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 26/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 344 người trong các danh sách