Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Quốc Tam”.
- Trần Quốc Tảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/01/1970 Quê quán: Giao Yên - Giao Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Tâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/5/1971 Quê quán: Vinh Quang - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Quốc Tam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/12/1969 Quê quán: Liêm Chính - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: Thuộc KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/01/1970 Quê quán: Giao Yên - Giao Thủy - Nam Định Đơn vị: D12 Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Tám Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/4/1978 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D7 - E977 - F31 - QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Tám Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/3/1967 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C3 - K4 Quân khu Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Quốc Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Dân Lệ - Thị Xá - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 25/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.19.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Quốc Tám Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 30/04/1978 3322
- Trần Quốc Tảm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Giao Yên - Giao Thủy - Nam Định Hy sinh: 10/1/1970 3349
- Nguyễn Quốc Tám Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 30/04/1978 3322
- Trần Quốc Tảm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Giao Yên - Giao Thủy - Nam Định Hy sinh: 10/1/1970 3349