Tìm thấy 72 hồ sơ cho “Quốc Cường”.

  1. Đinh Quốc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1988 Quê quán: Đại Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Lê Quốc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/05/1973 Quê quán: Châu Giang - Quỳnh Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quốc Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thân Nông - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  4. Phạm Quốc Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Nga Phúc - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Quốc Cường Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 28/8/1949 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đinh Quốc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1980 Quê quán: 221 - Mai Hắc Đế - Hà Nội Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Đào Quốc Cường Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Lễ - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E417 F8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Đỗ Quốc Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/8/1971 Quê quán: An Thuỵ - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Thạch Quốc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Trưng Trắc - TX Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/11/1972 Quê quán: Ban KT Cơ Bản, Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Quốc Cường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/3/1981 Quê quán: Liêm Xa - Bá Thước - Thanh Hoá Đơn vị: D Bộ D3 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đặng Quốc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D7 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quốc Cương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Vân Vường, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 09/8/1966
  2. Hồ Quốc Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 12/9/1978
  3. Hồ Quốc Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 12/9/1978
  4. Nguyễn Quốc Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 11 Lý Thường Kiệt - Khu Trần Phú - Thái Bình Hy sinh: 9/8/1978 Mai táng ban đầu: Mất tích
  5. Lê Quốc Cường Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Quỳ Hợp, Nghệ An Hy sinh: 19/5/1973
→ Xem cả 15 người trong các danh sách