Tìm thấy 72 hồ sơ cho “Quốc Cường”.

  1. đ/c Quốc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 13 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Quốc Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 14 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  3. Phạm Quốc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Nông Quốc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  5. Bạch Quốc Cường Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/9/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Quốc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Hồ Quốc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/07/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Quốc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Lê Quốc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Lại Quốc Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Liêm Tuyền, Xã Liêm Tuyền, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quốc Cường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 52 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quốc Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Quốc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quốc Cường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quốc Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 924 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quốc Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/7/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 252 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quốc Cường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Ngô Quốc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1977 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Đỗ quốc Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Hà Quốc Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/7/1975 An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 48 Xem chi tiết →

Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quốc Cương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Vân Vường, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 09/8/1966
  2. Hồ Quốc Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 12/9/1978
  3. Hồ Quốc Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 12/9/1978
  4. Nguyễn Quốc Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 11 Lý Thường Kiệt - Khu Trần Phú - Thái Bình Hy sinh: 9/8/1978 Mai táng ban đầu: Mất tích
  5. Lê Quốc Cường Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Quỳ Hợp, Nghệ An Hy sinh: 19/5/1973
→ Xem cả 15 người trong các danh sách