Tìm thấy 663 hồ sơ cho “Quế Văn Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. NGUYỄN VĂN QUYÊN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: THANH HÓA An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Mộ số 7 - Hàng số 5 - Lô 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN QUYÊN
  2. BÙI VĂN TUẤN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Khu A, Hàng 2, Số 11 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ BÙI VĂN TUẤN
  3. Bùi Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. BẾ VĂN NOM Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Khu I, Hàng 5, Số 16 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ BẾ VĂN NOM
  5. Cao Văn Diệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Cao Văn Diệt
  6. Cao Văn Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1/1972 An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Chu Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Dương Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1970 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 10 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Hoàng Văn Ba
  11. Hoàng Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1971 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Hoàng Văn Tương
  15. Huỳnh Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1969 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Hà Văn ít Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Hôd Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. HỒ VĂN ÍT Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Khu B, Hàng 11, Số 4 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HỒ VĂN ÍT
  19. Hồ Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Dân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/8/1974 An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 12 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Lê Văn Dân

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quế Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Diễn Phong, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 21/4/1972 Mai táng ban đầu: ,