Tìm thấy 663 hồ sơ cho “Quế Văn Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1970 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hạnh (Thanh) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Quang Thanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/4/1954 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Hồ Văn Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 97 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 138 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Quế Nham, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 217 · Hàng 12 · Lô P Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 222 · Hàng 12 · Lô T Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1961 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 364 · Hàng 19 · Lô T Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 375 · Hàng 20 · Lô P Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 221 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quế Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Diễn Phong, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 21/4/1972 Mai táng ban đầu: ,