Tìm thấy 663 hồ sơ cho “Quế Văn Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quế Thanh – Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chắn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/3/1972 Quê quán: Đức Thành - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Máy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/3/1968 Quê quán: Đức Thành - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Đức Thành - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyên Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/01/1967 Quê quán: Quế Điền. Thành Phú, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: C61 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Nguyễnn Văn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/4/1975 Quê quán: Đức Thành - Quế Võ - Hà Bắc - Hà Bắc Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Ngân Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1978 Quê quán: Bản Cắng - Mường Nọc - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: C9QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1970 Quê quán: Quế Sơn - Châu Thành - Hà Tiên Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Vân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  10. LÊ VĂN THANH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Khu B, Hàng 5, Số 8 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ VĂN THANH
  11. Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1972 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Hồ Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Là Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Mai Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 21 · Lô P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quế Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Diễn Phong, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 21/4/1972 Mai táng ban đầu: ,