Tìm thấy 663 hồ sơ cho “Quế Văn Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Văn Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/10/1974 An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/8/1974 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Lể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Đỗ Văn Lể
  4. Đỗ Văn Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  6. LÊ VĂN ĐỒNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nội An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Khu 1, Hàng 5, Số 10 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ VĂN ĐỒNG
  7. NGUYỄN VĂN ĐẠO Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: HẢI HƯNG An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam MỘ SỐ 1 - HÀNG SỐ 7 - LÔ 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN ĐẠO
  8. PHẠM VĂN QUỐC Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: THÁI BÌNH An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam MỘ SỐ 8 - HÀNG SỐ 7 - LÔ 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ PHẠM VĂN QUỐC
  9. TRẦN VĂN HÒA Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Khu 3, hàng 6, số 7 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN VĂN HÒA
  10. NGUYỄN VĂN CHÍN Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12-01-1970 Quê quán: Hương Sơn, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Khu A, Hàng 8, Số 9 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN CHÍN
  11. NGUYỄN VĂN HOÀN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Tiến, Chương Mỹ, Hà Tây An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Khu B, Hàng 5, Số 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN HOÀN
  12. ĐÀO VĂN HUYẾN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18-5-1968 Quê quán: Thái Dương, Thái Thụy, Thái Bình An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Khu B, Hàng 5, Số 12 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ ĐÀO VĂN HUYẾN
  13. LÒ VĂN NHANH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cao Bằng Đơn vị: C1, D1, E38, F2, QK5 An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Khu A, Hàng 15, Số 4 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÒ VĂN NHANH
  14. NGUYỄN VĂN DŨNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Hưng Đơn vị: C1, D1, E38, F2, QK5 An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Khu A, Hàng 15, Số 6 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN DŨNG
  15. NGUYỄN VĂN QUÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Hưng Đơn vị: C1, D1, E38, F2, QK5 An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Khu A, Hàng 15, Số 5 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN QUÝ
  16. NGUYỄN VĂN TRƯỜNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 THÁNG 11 NĂM 1970 Quê quán: LIÊN MẠC - YÊN QUANG - VĨNH PHÚ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam MỘ SỐ 2 - HÀNG SỐ 6 - LÔ 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN TRƯỜNG
  17. PHẠM VĂN THỤY Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23 THÁNG 11 NĂM 1967 Quê quán: LÊ LỢI - THƯỜNG TÍN - HÀ TÂY An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam MỘ SỐ 1 - HÀNG SỐ 5 - LÔ 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ PHẠM VĂN THỤY
  18. TRẦN VĂN TIẾN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14 THÁNG 10 NĂM 1974 Quê quán: NHÂN ĐẠO - LẬP THẠCH - VĨNH PHÚ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam MỘ SỐ: HÀNG SỐ 3 - LÔ 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN VĂN TIẾN
  19. HOÀNG VĂN HỒNG Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 02-04-1970 Quê quán: Khánh Vân, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: ĐĐ 16 A An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Khu 3, Hàng 3, Số 9 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HOÀNG VĂN HỒNG
  20. LÊ VĂN PHAN Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28-1-1968 Quê quán: Xã Liên Sơn, H.Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Khu B, Hàng 13, Số 16 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ VĂN PHAN

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quế Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Diễn Phong, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 21/4/1972 Mai táng ban đầu: ,