Tìm thấy 663 hồ sơ cho “Quế Văn Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Văn Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Lệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Min Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Tây An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Võ Văn Năm
  6. Võ Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 273 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 13 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Tỵ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1974 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Văn Tiến Hữu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04 THÁNG 02 NĂM 1972 Quê quán: THÁI BÌNH An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Vũ Văn Chi
  15. Vũ Văn Cạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: BÌNH LỤC - NAM HÀ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Vũ Văn Long
  18. Vũ Văn Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1972 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quế Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Diễn Phong, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 21/4/1972 Mai táng ban đầu: ,