Tìm thấy 663 hồ sơ cho “Quế Văn Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 103 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tiếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1974 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 195 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1967 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1966 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 165 · Hàng 14 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Trần Văn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 115 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đợt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Trịnh Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: TIỂU KHU DIÊN NGHĨA - HẢI PHÒNG An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Trịnh Văn Yên
  12. Tạ Văn Thuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1967 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Vi Văn Dói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 188 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 124 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Huân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: KV3 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Võ Văn Lâm

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quế Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Diễn Phong, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 21/4/1972 Mai táng ban đầu: ,